tự thừa

  1. (toán) 1. t. Nói một số nhân lên với chính : a tự thừa. 2. đg. Nhân một số với chính nhiều lần: Tự thừa số a ba lần.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tự thừa"

tự thừa
Một học sinh tự thừa số 3 ba lần trên bảng đen.